趁愿 đọc là chèn yuàn, nghĩa là biến thể của 称愿 (chèn yuàn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 趁愿
趁愿 nghĩa là gì?
趁愿 (chèn yuàn) nghĩa là biến thể của 称愿 (chèn yuàn).
Cách viết 趁愿 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 趁, 愿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.