超级跑车
[chāo jí pǎo chē] [超 级 跑 车]
siêu xe; viết tắt thành 超跑 (chāo pǎo)
超级跑车 đọc là chāo jí pǎo chē, nghĩa là siêu xe; viết tắt thành 超跑 (chāo pǎo). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chāo jí pǎo chē] [超 级 跑 车]
siêu xe; viết tắt thành 超跑 (chāo pǎo)
超级跑车 (chāo jí pǎo chē) nghĩa là siêu xe; viết tắt thành 超跑 (chāo pǎo).
Viết lần lượt từng chữ 超, 级, 跑, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.