XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

蹲点 đọc là dūn diǎn, nghĩa là (cán bộ, v.v.) làm việc một thời gian với đơn vị cơ sở để có kinh nghiệm thực tế; (tiếng địa phương) đi đại tiện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 蹲点

蹲点 nghĩa là gì?

蹲点 (dūn diǎn) nghĩa là (cán bộ, v.v.) làm việc một thời gian với đơn vị cơ sở để có kinh nghiệm thực tế; (tiếng địa phương) đi đại tiện.

Cách viết 蹲点 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 蹲, 点 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.