身心
[shēn xīn] [身 心]
thể chất và tinh thần; tinh thần và thể chất
身体和精神。
适当的运动有利于身心健康。
shì dàng de yùn dòng yǒu lì yú shēn xīn jiàn kāng.Vận động thích hợp có lợi cho sức khỏe thể chất và tinh thần.
非常可行,设立专门假期能让员工彻底放松身心。
fēi cháng kě xíng, shè lì zhuān mén jià qī néng ràng yuán gōng chè dǐ fàng sōng shēn xīn.Rất khả thi, lập ngày nghỉ chuyên biệt có thể giúp nhân viên hoàn toàn thư giãn thân tâm.
Trong bài: Đề xuất hỗ trợ sức khỏe tinh thần战争摧残了无数人的身心健康。
zhàn zhēng cuī cán le wú shù rén de shēn xīn jiàn kāng.Chiến tranh đã tàn phá sức khỏe thể chất và tinh thần của vô số người.
我实在身心疲惫,也许现在退出是最明智的选择。
wǒ shí zài shēn xīn pí bèi, yě xǔ xiàn zài tuì chū shì zuì míng zhì de xuǎn zé.Em thật sự thân tâm mệt mỏi, có lẽ rút lui lúc này là lựa chọn sáng suốt nhất.
Trong bài: Lẽ nào lại bỏ cuộc giữa chừng · 岂