XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

身心 đọc là shēn xīn, nghĩa là thể chất và tinh thần; tinh thần và thể chất. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

身心

[shēn xīn] [身 心]

thể chất và tinh thần; tinh thần và thể chất

身体和精神。

适当的运动有利于身心健康。

shì dàng de yùn dòng yǒu lì yú shēn xīn jiàn kāng.

Vận động thích hợp có lợi cho sức khỏe thể chất và tinh thần.

非常可行,设立专门假期能让员工彻底放松身心。

fēi cháng kě xíng, shè lì zhuān mén jià qī néng ràng yuán gōng chè dǐ fàng sōng shēn xīn.

Rất khả thi, lập ngày nghỉ chuyên biệt có thể giúp nhân viên hoàn toàn thư giãn thân tâm.

Trong bài: Đề xuất hỗ trợ sức khỏe tinh thần

战争摧残了无数人的身心健康。

zhàn zhēng cuī cán le wú shù rén de shēn xīn jiàn kāng.

Chiến tranh đã tàn phá sức khỏe thể chất và tinh thần của vô số người.

我实在身心疲惫,也许现在退出是最明智的选择。

wǒ shí zài shēn xīn pí bèi, yě xǔ xiàn zài tuì chū shì zuì míng zhì de xuǎn zé.

Em thật sự thân tâm mệt mỏi, có lẽ rút lui lúc này là lựa chọn sáng suốt nhất.

Trong bài: Lẽ nào lại bỏ cuộc giữa chừng · 岂

Hỏi đáp về từ 身心

身心 nghĩa là gì?

身心 (shēn xīn) nghĩa là thể chất và tinh thần; tinh thần và thể chất. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 身心 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 身, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 身心?

Thường gặp: 全身心 (quán shēn xīn) – một cách toàn tâm toàn ý; 身心科 (shēn xīn kē) – tâm thần học; 身心交病 (shēn xīn jiāo bìng) – mệt mỏi cả tâm hồn lẫn thể xác (thành ngữ); 身心交瘁 (shēn xīn jiāo cuì) – mệt mỏi cả tâm hồn lẫn thể xác (thành ngữ); 身心俱疲 (shēn xīn jù pí) – kiệt quệ về thể chất và tinh thần; 身心爽快 (shēn xīn shuǎng kuài) – sảng khoái.