身心俱疲
[shēn xīn jù pí] [身 心 俱 疲]
kiệt quệ về thể chất và tinh thần
唉,听起来你是长期处于高压状态导致身心俱疲了。
ài, tīng qǐ lái nǐ shì cháng qī chǔ yú gāo yā zhuàng tài dǎo zhì shēn xīn jù pí le.Ái chà, nghe có vẻ em do thời gian dài ở trong trạng thái áp lực cao dẫn đến kiệt quệ cả thể xác lẫn tinh thần rồi.
Trong bài: Tham vấn giải pháp ứng phó hội chứng kiệt sức nghề nghiệp他过着放纵的生活,身心俱疲。
tā guò zhe fàng zòng de shēng huó, shēn xīn jù pí.Anh ấy sống một cuộc sống buông thả, thân tâm kiệt quệ.
长期这样下去,身心俱疲,难免会产生严重的职业倦怠。
cháng qī zhè yàng xià qù, shēn xīn jù pí, nán miǎn huì chǎn shēng yán zhòng de zhí yè juàn dài.Lâu dài cứ thế này, thể xác lẫn tinh thần đều mệt mỏi, khó tránh khỏi nảy sinh kiệt sức nghề nghiệp nghiêm trọng.
Trong bài: Định hình văn hóa doanh nghiệp thời làm việc từ xa · ……之余