身心交病
[shēn xīn jiāo bìng] [身 心 交 病]
mệt mỏi cả tâm hồn lẫn thể xác (thành ngữ)
身心交病 đọc là shēn xīn jiāo bìng, nghĩa là mệt mỏi cả tâm hồn lẫn thể xác (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shēn xīn jiāo bìng] [身 心 交 病]
mệt mỏi cả tâm hồn lẫn thể xác (thành ngữ)
身心交病 (shēn xīn jiāo bìng) nghĩa là mệt mỏi cả tâm hồn lẫn thể xác (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 身, 心, 交, 病 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.