XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

车驾 đọc là jū jià, nghĩa là xe ngựa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 车驾

车驾 nghĩa là gì?

车驾 (jū jià) nghĩa là xe ngựa.

Cách viết 车驾 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 车, 驾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.