XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

轻生 đọc là qīng shēng, nghĩa là tự sát; tự tử. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

轻生

[qīng shēng] [轻 生]

tự sát; tự tử

他在业余时间通过在线教学赚钱来减轻生活负担。

tā zài yè yú shí jiān tōng guò zài xiàn jiào xué zhuàn qián lái jiǎn qīng shēng huó fù dān.

Anh ấy kiếm tiền bằng việc dạy học trực tuyến vào thời gian rảnh để giảm bớt gánh nặng sinh hoạt.

Hỏi đáp về từ 轻生

轻生 nghĩa là gì?

轻生 (qīng shēng) nghĩa là tự sát; tự tử.

Cách viết 轻生 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 轻, 生 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.