XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

辅具 đọc là fǔ jù, nghĩa là thiết bị hỗ trợ (khung tập đi, máy trợ thính, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 辅具

辅具 nghĩa là gì?

辅具 (fǔ jù) nghĩa là thiết bị hỗ trợ (khung tập đi, máy trợ thính, v.v.).

Cách viết 辅具 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 辅, 具 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.