XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

迂回 đọc là yū huí, nghĩa là đường vòng; quanh co. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

迂回

[yū huí] [迂 回]

đường vòng; quanh co; khúc khuỷu

不过,绕过去的话路程会不会太迂回?

bú guò, rào guò qù de huà lù chéng huì bu huì tài yū huí?

Nhưng nếu đi vòng qua đó thì có quá lòng vòng không?

Trong bài: Thà đi bộ còn hơn chờ xe buýt · 宁可…也不…

他通过曲线迂回的方式达成了合作。

tā tōng guò qū xiàn yū huí de fāng shì dá chéng le hé zuò.

Anh ấy đã đạt được thỏa thuận hợp tác thông qua phương thức gián tiếp vòng vo.

放心吧,我走过这条路,不迂回,大概二十分钟就到,走吧。

fàng xīn ba, wǒ zǒu guo zhè tiáo lù, bù yū huí, dà gài èr shí fēn zhōng jiù dào, zǒu ba.

Yên tâm đi, mình đã đi đường này rồi, không vòng vèo đâu, khoảng hai mươi phút là tới, đi thôi.

Trong bài: Thà đi bộ còn hơn chờ xe buýt · 宁可…也不…

Hỏi đáp về từ 迂回

迂回 nghĩa là gì?

迂回 (yū huí) nghĩa là đường vòng; quanh co.

Cách viết 迂回 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 迂, 回 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 迂回?

Thường gặp: 迂回奔袭 (yū huí bēn xí) – tấn công từ hướng không ngờ tới; 迂回曲折 (yū huí qū zhé) – quanh co và vòng vèo (thành ngữ).