XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

这下 đọc là zhè xià, nghĩa là lần này. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

这下

[zhè xià] [这 下]

lần này

对,这下我就不担心了。

duì, zhè xià wǒ jiù bù dān xīn le.

Đúng, giờ thì mình không lo nữa.

Trong bài: Có nấu kịp bữa tiệc không · Bổ ngữ khả năng

你不听劝告,这下吃亏真是活该。

nǐ bù tīng quàn gào, zhè xià chī kuī zhēn shì huó gāi.

Cậu không nghe lời khuyên, lần này chịu thiệt thật là đáng đời.

哈哈,原来没被偷吃!这下我放心了。

hā hā, yuán lái méi bèi tōu chī! zhè xià wǒ fàng xīn le.

Ha ha, hóa ra không bị ăn vụng! Giờ thì em yên tâm rồi.

Trong bài: Chuyện chiếc bánh biến mất · Câu bị động 被

Hỏi đáp về từ 这下

这下 nghĩa là gì?

这下 (zhè xià) nghĩa là lần này.

Cách viết 这下 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 这, 下 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 这下?

Thường gặp: 这下子 (zhè xià zi) – lần này.