进食
[jìn shí] [进 食]
dùng bữa
他已经两天没有进食了。
tā yǐ jīng liǎng tiān méi yǒu jìn shí le.Anh ấy đã hai ngày không ăn gì.
进食 đọc là jìn shí, nghĩa là dùng bữa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jìn shí] [进 食]
dùng bữa
他已经两天没有进食了。
tā yǐ jīng liǎng tiān méi yǒu jìn shí le.Anh ấy đã hai ngày không ăn gì.
进食 (jìn shí) nghĩa là dùng bữa.
Viết lần lượt từng chữ 进, 食 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.