进餐
[jìn cān] [进 餐]
dùng bữa
老人每天按时进餐。
lǎo rén měi tiān àn shí jìn cān.Cụ già ăn đúng giờ mỗi ngày.
进餐 đọc là jìn cān, nghĩa là dùng bữa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jìn cān] [进 餐]
dùng bữa
老人每天按时进餐。
lǎo rén měi tiān àn shí jìn cān.Cụ già ăn đúng giờ mỗi ngày.
进餐 (jìn cān) nghĩa là dùng bữa.
Viết lần lượt từng chữ 进, 餐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.