迷雾
[mí wù] [迷 雾]
sương mù dày đặc; (ví dụ) hoàn toàn gây hiểu lầm
迷雾散去后,远处的群山显现出来。
mí wù sàn qù hòu, yuǎn chù de qún shān xiǎn xiàn chū lái.Sau khi sương mù tan đi, dãy núi phía xa hiện rõ ra.
迷雾 đọc là mí wù, nghĩa là sương mù dày đặc; (ví dụ) hoàn toàn gây hiểu lầm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mí wù] [迷 雾]
sương mù dày đặc; (ví dụ) hoàn toàn gây hiểu lầm
迷雾散去后,远处的群山显现出来。
mí wù sàn qù hòu, yuǎn chù de qún shān xiǎn xiàn chū lái.Sau khi sương mù tan đi, dãy núi phía xa hiện rõ ra.
迷雾 (mí wù) nghĩa là sương mù dày đặc; (ví dụ) hoàn toàn gây hiểu lầm.
Viết lần lượt từng chữ 迷, 雾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.