XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

迷雾 đọc là mí wù, nghĩa là sương mù dày đặc; (ví dụ) hoàn toàn gây hiểu lầm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

迷雾

[mí wù] [迷 雾]

sương mù dày đặc; (ví dụ) hoàn toàn gây hiểu lầm

迷雾散去后,远处的群山显现出来。

mí wù sàn qù hòu, yuǎn chù de qún shān xiǎn xiàn chū lái.

Sau khi sương mù tan đi, dãy núi phía xa hiện rõ ra.

Hỏi đáp về từ 迷雾

迷雾 nghĩa là gì?

迷雾 (mí wù) nghĩa là sương mù dày đặc; (ví dụ) hoàn toàn gây hiểu lầm.

Cách viết 迷雾 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 迷, 雾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.