XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大雾 đọc là dà wù, nghĩa là sương mù dày đặc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

大雾

[dà wù] [ĐẠI 雾]

sương mù dày đặc

清晨,大雾笼罩着整个山谷。

qīng chén, dà wù lǒng zhào zhe zhěng gè shān gǔ.

Sáng sớm, sương mù dày đặc bao trùm cả thung lũng.

飞机在大雾中航行需要格外谨慎。

fēi jī zài dà wù zhōng háng xíng xū yào gé wài jǐn shèn.

Máy bay di chuyển trong sương mù dày đặc cần hết sức cẩn trọng.

大雾天气导致机场跑道暂时关闭。

dà wù tiān qì dǎo zhì jī chǎng pǎo dào zàn shí guān bì.

Thời tiết sương mù dày đặc khiến đường băng sân bay tạm thời đóng cửa.

Hỏi đáp về từ 大雾

大雾 nghĩa là gì?

大雾 (dà wù) nghĩa là sương mù dày đặc.

Cách viết 大雾 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 雾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.