XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

退化 đọc là tuì huà, nghĩa là thoái hóa; teo đi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

退化

[tuì huà] [退 化]

thoái hóa; teo đi

加上界面排版密集、字体微小,视力退化的老人根本无从下手。

jiā shàng jiè miàn pái bǎn mì jí, zì tǐ wēi xiǎo, shì lì tuì huà de lǎo rén gēn běn wú cóng xià shǒu.

Thêm vào đó giao diện dàn trang dày đặc, chữ nhỏ xíu, người cao tuổi thị lực suy giảm căn bản không biết bắt đầu từ đâu.

Trong bài: Khoảng cách công nghệ giữa các thế hệ · 难怪

长期过量使用化肥可能导致土壤退化。

cháng qī guò liàng shǐ yòng huà féi kě néng dǎo zhì tǔ rǎng tuì huà.

Việc lạm dụng phân bón hóa học trong thời gian dài có thể dẫn đến thoái hóa đất.

这个切入点很深刻。你刚才提到思维能力的退化,在你的日常观察中,是否有具体迹象?

zhè ge qiē rù diǎn hěn shēn kè. nǐ gāng cái tí dào sī wéi néng lì de tuì huà, zài nǐ de rì cháng guān chá zhōng, shì fǒu yǒu jù tǐ jì xiàng?

Góc tiếp cận này rất sâu sắc. Em vừa nhắc đến sự suy thoái năng lực tư duy, trong quan sát thường ngày của em, có dấu hiệu cụ thể nào không?

Trong bài: Dẫn dắt một buổi thảo luận nhóm

Hỏi đáp về từ 退化

退化 nghĩa là gì?

退化 (tuì huà) nghĩa là thoái hóa; teo đi.

Cách viết 退化 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 退, 化 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.