退而求其次
[tuì ér qiú qí cì] [退 而 求 其 次]
chấp nhận điều thứ hai; điều tốt nhất tiếp theo
退而求其次 đọc là tuì ér qiú qí cì, nghĩa là chấp nhận điều thứ hai; điều tốt nhất tiếp theo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tuì ér qiú qí cì] [退 而 求 其 次]
chấp nhận điều thứ hai; điều tốt nhất tiếp theo
退而求其次 (tuì ér qiú qí cì) nghĩa là chấp nhận điều thứ hai; điều tốt nhất tiếp theo.
Viết lần lượt từng chữ 退, 而, 求, 其, 次 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.