XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

退而求其次 đọc là tuì ér qiú qí cì, nghĩa là chấp nhận điều thứ hai; điều tốt nhất tiếp theo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 退而求其次

退而求其次 nghĩa là gì?

退而求其次 (tuì ér qiú qí cì) nghĩa là chấp nhận điều thứ hai; điều tốt nhất tiếp theo.

Cách viết 退而求其次 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 退, 而, 求, 其, 次 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.