遗老
[yí lǎo] [遗 LÃO]
người bảo thủ; người trung thành với triều đại trước
遗老 đọc là yí lǎo, nghĩa là người bảo thủ; người trung thành với triều đại trước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yí lǎo] [遗 LÃO]
người bảo thủ; người trung thành với triều đại trước
遗老 (yí lǎo) nghĩa là người bảo thủ; người trung thành với triều đại trước.
Viết lần lượt từng chữ 遗, 老 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.