XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

遥测 đọc là yáo cè, nghĩa là đo từ xa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

遥测

[yáo cè] [遥 测]

đo từ xa

那解决问题的关键在于建立强制遥测共享。

nà jiě jué wèn tí de guān jiàn zài yú jiàn lì qiáng zhì yáo cè gòng xiǎng.

Thế thì mấu chốt giải quyết vấn đề nằm ở việc thiết lập chia sẻ dữ liệu viễn trắc bắt buộc.

Trong bài: Bế tắc đàm phán phân bổ trách nhiệm dọn rác không gian quỹ đạo thấp · 在于

Hỏi đáp về từ 遥测

遥测 nghĩa là gì?

遥测 (yáo cè) nghĩa là đo từ xa.

Cách viết 遥测 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 遥, 测 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.