邀请赛
[yāo qǐng sài] [邀 请 赛]
giải đấu mời (ví dụ: giữa các trường hoặc công ty)
邀请赛 đọc là yāo qǐng sài, nghĩa là giải đấu mời (ví dụ: giữa các trường hoặc công ty). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yāo qǐng sài] [邀 请 赛]
giải đấu mời (ví dụ: giữa các trường hoặc công ty)
邀请赛 (yāo qǐng sài) nghĩa là giải đấu mời (ví dụ: giữa các trường hoặc công ty).
Viết lần lượt từng chữ 邀, 请, 赛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.