邻右 đọc là lín yòu, nghĩa là hàng xóm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 邻右
邻右 nghĩa là gì?
邻右 (lín yòu) nghĩa là hàng xóm.
Cách viết 邻右 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 邻, 右 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 邻右?
Thường gặp: 左邻右舍 (zuǒ lín yòu shè) – hàng xóm.