比邻 đọc là bǐ lín, nghĩa là hàng xóm; người sát vách. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 比邻
比邻 nghĩa là gì?
比邻 (bǐ lín) nghĩa là hàng xóm; người sát vách.
Cách viết 比邻 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 比, 邻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 比邻?
Thường gặp: 天涯若比邻 (tiān yá ruò bǐ lín) – xa cách nhưng gần gũi (thành ngữ).