XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

鄙人 đọc là bǐ rén, nghĩa là kẻ hèn này; tôi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

鄙人

[bǐ rén] [鄙 NHÂN]

kẻ hèn này; tôi

鄙人贱名不足挂齿,请各位多关照。

bǐ rén jiàn míng bù zú guà chǐ, qǐng gè wèi duō guān zhào.

Tên mọn của tôi không đáng nhắc tới, xin mọi người chiếu cố.

在中国古代,"鄙人"是一种表示谦虚的自称。

zài zhōng guó gǔ dài," bǐ rén" shì yì zhǒng biǎo shì qiān xū de zì chēng.

Thời Trung Quốc cổ đại, "bỉ nhân" là một cách tự xưng thể hiện sự khiêm tốn.

Hỏi đáp về từ 鄙人

鄙人 nghĩa là gì?

鄙人 (bǐ rén) nghĩa là kẻ hèn này; tôi.

Cách viết 鄙人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 鄙, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.