XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

酥油 đọc là sū yóu, nghĩa là bơ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 酥油

酥油 nghĩa là gì?

酥油 (sū yóu) nghĩa là bơ.

Cách viết 酥油 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 酥, 油 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 酥油?

Thường gặp: 酥油花 (sū yóu huā) – tác phẩm điêu khắc bơ (hình thức nghệ thuật Tây Tạng dùng sơn làm từ…; 酥油茶 (sū yóu chá) – trà bơ (đồ uống của Tây Tạng, Mông Cổ v.v. làm từ sữa).