酥油
[sū yóu] [酥 油]
bơ
酥油 đọc là sū yóu, nghĩa là bơ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
酥油 (sū yóu) nghĩa là bơ.
Viết lần lượt từng chữ 酥, 油 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 酥油花 (sū yóu huā) – tác phẩm điêu khắc bơ (hình thức nghệ thuật Tây Tạng dùng sơn làm từ…; 酥油茶 (sū yóu chá) – trà bơ (đồ uống của Tây Tạng, Mông Cổ v.v. làm từ sữa).