酶原 đọc là méi yuán, nghĩa là zymogen; fermentogen. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 酶原
酶原 nghĩa là gì?
酶原 (méi yuán) nghĩa là zymogen; fermentogen.
Cách viết 酶原 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 酶, 原 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 酶原?
Thường gặp: 凝血酶原 (níng xuè méi yuán) – prothrombin.