凝血酶原 đọc là níng xuè méi yuán, nghĩa là prothrombin. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 凝血酶原
凝血酶原 nghĩa là gì?
凝血酶原 (níng xuè méi yuán) nghĩa là prothrombin.
Cách viết 凝血酶原 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 凝, 血, 酶, 原 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.