XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

酷爱 đọc là kù ài, nghĩa là đam mê; yêu thích. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

酷爱

[kù ài] [酷 ÁI]

đam mê; yêu thích

他从小就酷爱画画,从不放弃。

tā cóng xiǎo jiù kù ài huà huà, cóng bù fàng qì.

Từ nhỏ anh ấy đã cực kỳ yêu thích vẽ tranh, chưa từng từ bỏ.

他酷爱极限运动,尤其是跳伞。

tā kù ài jí xiàn yùn dòng, yóu qí shì tiào sǎn.

Anh ấy cực kỳ yêu thích thể thao mạo hiểm, đặc biệt là nhảy dù.

他从小酷爱阅读中国传统的武侠小说。

tā cóng xiǎo kù ài yuè dú zhōng guó chuán tǒng de wǔ xiá xiǎo shuō.

Từ nhỏ anh ấy đã rất thích đọc tiểu thuyết võ hiệp truyền thống Trung Quốc.

Hỏi đáp về từ 酷爱

酷爱 nghĩa là gì?

酷爱 (kù ài) nghĩa là đam mê; yêu thích.

Cách viết 酷爱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 酷, 爱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.