重演
[chóng yǎn] [重 演]
tái diễn (sự kiện, đặc biệt là sự kiện không mong muốn); lặp lại (một buổi biểu diễn)
重演 đọc là chóng yǎn, nghĩa là tái diễn (sự kiện, đặc biệt là sự kiện không mong muốn); lặp lại (một buổi biểu diễn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chóng yǎn] [重 演]
tái diễn (sự kiện, đặc biệt là sự kiện không mong muốn); lặp lại (một buổi biểu diễn)
重演 (chóng yǎn) nghĩa là tái diễn (sự kiện, đặc biệt là sự kiện không mong muốn); lặp lại (một buổi biểu diễn).
Viết lần lượt từng chữ 重, 演 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 历史重演 (lì shǐ chóng yǎn) – lịch sử lặp lại; 故伎重演 (gù jì chóng yǎn) – lặp lại một chiến lược cũ.