XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

重演 đọc là chóng yǎn, nghĩa là tái diễn (sự kiện, đặc biệt là sự kiện không mong muốn); lặp lại (một buổi biểu diễn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 重演

重演 nghĩa là gì?

重演 (chóng yǎn) nghĩa là tái diễn (sự kiện, đặc biệt là sự kiện không mong muốn); lặp lại (một buổi biểu diễn).

Cách viết 重演 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 重, 演 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 重演?

Thường gặp: 历史重演 (lì shǐ chóng yǎn) – lịch sử lặp lại; 故伎重演 (gù jì chóng yǎn) – lặp lại một chiến lược cũ.