XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

重辣 đọc là zhòng là, nghĩa là rất cay. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

重辣

[zhòng là] [重 辣]

rất cay

对啊,吃重庆火锅就是要吃这种重辣。

duì a, chī chóng qìng huǒ guō jiù shì yào chī zhè zhǒng zhòng là.

Đúng vậy, ăn lẩu Trùng Khánh là phải ăn loại cay nồng này.

Trong bài: Lần đầu thử lẩu cay truyền thống · 从来 (câu phủ định)

太好了,等我习惯以后,下次再挑战重辣!

tài hǎo le, děng wǒ xí guàn yǐ hòu, xià cì zài tiǎo zhàn zhòng là!

Tốt quá rồi, đợi sau khi mình quen, lần sau sẽ lại thử thách cay nồng!

Trong bài: Lần đầu thử lẩu cay truyền thống · 从来 (câu phủ định)

Hỏi đáp về từ 重辣

重辣 nghĩa là gì?

重辣 (zhòng là) nghĩa là rất cay.

Cách viết 重辣 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 重, 辣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.