XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

钢材 đọc là gāng cái, nghĩa là thép (như nguyên liệu thô); tấm, thanh, ống, phôi, dây thép, v.v.. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

钢材

[gāng cái] [钢 材]

thép (như nguyên liệu thô); tấm, thanh, ống, phôi, dây thép, v.v.

这个工厂每年生产五万吨钢材。

zhè ge gōng chǎng měi nián shēng chǎn wǔ wàn dūn gāng cái.

Nhà máy này mỗi năm sản xuất năm vạn tấn thép.

这把剑是用特制的钢材打造而成的。

zhè bǎ jiàn shì yòng tè zhì de gāng cái dǎ zào ér chéng de.

Thanh kiếm này được đúc từ loại thép chế tạo đặc biệt.

经验丰富的技工能鉴别出劣质钢材。

jīng yàn fēng fù de jì gōng néng jiàn bié chū liè zhì gāng cái.

Người thợ lành nghề có thể phân biệt được thép kém chất lượng.

Hỏi đáp về từ 钢材

钢材 nghĩa là gì?

钢材 (gāng cái) nghĩa là thép (như nguyên liệu thô); tấm, thanh, ống, phôi, dây thép, v.v..

Cách viết 钢材 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 钢, 材 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.