XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

钱钞 đọc là qián chāo, nghĩa là tiền. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 钱钞

钱钞 nghĩa là gì?

钱钞 (qián chāo) nghĩa là tiền.

Cách viết 钱钞 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 钱, 钞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.