XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

铅球 đọc là qiān qiú, nghĩa là môn đẩy tạ (điền kinh). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

铅球

[qiān qiú] [铅 球]

môn đẩy tạ (điền kinh)

运动员把手中的铅球投了出去。

yùn dòng yuán bǎ shǒu zhōng de qiān qiú tóu le chū qù.

Vận động viên ném quả tạ trên tay ra xa.

运动员正在操场上练习投掷铅球。

yùn dòng yuán zhèng zài cāo chǎng shàng liàn xí tóu zhì qiān qiú.

Vận động viên đang luyện tập ném tạ trên sân vận động.

Hỏi đáp về từ 铅球

铅球 nghĩa là gì?

铅球 (qiān qiú) nghĩa là môn đẩy tạ (điền kinh).

Cách viết 铅球 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 铅, 球 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.