长期饭票
[cháng qī fàn piào] [长 期 饭 票]
(ví dụ) bảo đảm hỗ trợ tài chính suốt đời
长期饭票 đọc là cháng qī fàn piào, nghĩa là (ví dụ) bảo đảm hỗ trợ tài chính suốt đời. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cháng qī fàn piào] [长 期 饭 票]
(ví dụ) bảo đảm hỗ trợ tài chính suốt đời
长期饭票 (cháng qī fàn piào) nghĩa là (ví dụ) bảo đảm hỗ trợ tài chính suốt đời.
Viết lần lượt từng chữ 长, 期, 饭, 票 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.