闭锁期
[bì suǒ qī] [闭 锁 期]
thời gian phong tỏa (đối với quyền chọn cổ phiếu)
闭锁期 đọc là bì suǒ qī, nghĩa là thời gian phong tỏa (đối với quyền chọn cổ phiếu). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bì suǒ qī] [闭 锁 期]
thời gian phong tỏa (đối với quyền chọn cổ phiếu)
闭锁期 (bì suǒ qī) nghĩa là thời gian phong tỏa (đối với quyền chọn cổ phiếu).
Viết lần lượt từng chữ 闭, 锁, 期 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.