XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

队友 đọc là duì yǒu, nghĩa là đồng đội; thành viên cùng đội. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

队友

[duì yǒu] [队 HỮU]

đồng đội; thành viên cùng đội

游戏里的角色被队友成功复活了。

yóu xì lǐ de jué sè bèi duì yǒu chéng gōng fù huó le.

Nhân vật trong trò chơi đã được đồng đội hồi sinh thành công.

队友互相掩护,才能顺利完成任务。

duì yǒu hù xiāng yǎn hù, cái néng shùn lì wán chéng rèn wu.

Các đồng đội bảo vệ lẫn nhau, mới có thể hoàn thành nhiệm vụ suôn sẻ.

运动会上,我们集体为队友加油,终于赢了。

yùn dòng huì shàng, wǒ men jí tǐ wèi duì yǒu jiā yóu, zhōng yú yíng le.

Trong hội thao, chúng tôi cùng nhau cổ vũ đồng đội, cuối cùng đã thắng.

Hỏi đáp về từ 队友

队友 nghĩa là gì?

队友 (duì yǒu) nghĩa là đồng đội; thành viên cùng đội.

Cách viết 队友 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 队, 友 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 队友?

Thường gặp: 猪队友 (zhū duì yǒu) – (tiếng lóng) đồng đội, đồng nghiệp kém cỏi.