XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

阶级 đọc là jiē jí, nghĩa là giai cấp xã hội; lượng từ: 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

阶级【階級】

[jiē jí] [阶 级]

giai cấp xã hội; lượng từ: 个 (gè)

社会生产体系中地位不同的集团

历史上很多革命都是为了消除阶级压迫。

lì shǐ shàng hěn duō gé mìng dōu shì wèi le xiāo chú jiē jí yā pò.

Trong lịch sử, nhiều cuộc cách mạng nhằm xóa bỏ áp bức giai cấp.

个

地主阶级残酷压榨贫苦农民的血汗钱。

dì zhǔ jiē jí cán kù yā zhà pín kǔ nóng mín de xuè hàn qián.

Giai cấp địa chủ bóc lột tàn khốc mồ hôi nước mắt của nông dân nghèo khó.

Hỏi đáp về từ 阶级

阶级 nghĩa là gì?

阶级 (jiē jí) nghĩa là giai cấp xã hội; lượng từ: 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 阶级 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 阶, 级 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 阶级?

Thường gặp: 阶级式 (jiē jí shì) – có tính thứ bậc; 中产阶级 (zhōng chǎn jiē jí) – giai cấp trung lưu; 农民阶级 (nóng mín jiē jí) – giai cấp nông dân (đặc biệt trong lý thuyết Marxist); 剥削阶级 (bō xuē jiē jí) – giai cấp bóc lột (trong lý thuyết Marx); 地主阶级 (dì zhǔ jiē jí) – giai cấp địa chủ; 工人阶级 (gōng rén jiē jí) – giai cấp công nhân.