阿飞
[ā fēi] [阿 飞]
lưu manh; côn đồ; thanh niên quậy phá
阿飞 đọc là ā fēi, nghĩa là lưu manh; côn đồ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ā fēi] [阿 飞]
lưu manh; côn đồ; thanh niên quậy phá
阿飞 (ā fēi) nghĩa là lưu manh; côn đồ.
Viết lần lượt từng chữ 阿, 飞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.