XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

青菜 đọc là qīng cài, nghĩa là rau xanh; cải thìa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

青菜

[qīng cài] [青 菜]

rau xanh; cải thìa

我觉得可以点一份牛肉和新鲜青菜,怎么样?

wǒ jué de kě yǐ diǎn yí fèn niú ròu hé xīn xiān qīng cài, zěn me yàng?

Mình nghĩ có thể gọi một phần thịt bò và rau xanh tươi, thế nào?

Trong bài: Thống nhất vị nước lẩu và món nhúng

青菜要洗干净,别留下虫子。

qīng cài yào xǐ gān jìng, bié liú xià chóng zǐ.

Rau xanh phải rửa sạch, không để sót sâu.

妈妈正在厨房里炒青菜。

mā ma zhèng zài chú fáng lǐ chǎo qīng cài.

Mẹ đang xào rau trong bếp.

Hỏi đáp về từ 青菜

青菜 nghĩa là gì?

青菜 (qīng cài) nghĩa là rau xanh; cải thìa.

Cách viết 青菜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 青, 菜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.