XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

面市 đọc là miàn shì, nghĩa là ra mắt thị trường (sản phẩm mới). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

面市

[miàn shì] [面 市]

ra mắt thị trường (sản phẩm mới)

小明,关于近期提倡的基础研究全面市场化,你怎么看?我认为步子迈得过急了。

xiǎo míng, guān yú jìn qī tí chàng de jī chǔ yán jiū quán miàn shì chǎng huà, nǐ zěn me kàn? wǒ rèn wéi bù zǐ mài de guò jí le.

Tiểu Minh, em thấy thế nào về việc đề xướng thị trường hóa toàn diện nghiên cứu cơ bản dạo gần đây? Thầy thấy bước đi hơi vội vàng rồi.

Trong bài: Tranh luận về thương mại hoá nghiên cứu đại học

Hỏi đáp về từ 面市

面市 nghĩa là gì?

面市 (miàn shì) nghĩa là ra mắt thị trường (sản phẩm mới).

Cách viết 面市 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 面, 市 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.