XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

面目可憎 đọc là miàn mù kě zēng, nghĩa là diện mạo đáng ghét; ngoại hình kinh tởm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 面目可憎

面目可憎 nghĩa là gì?

面目可憎 (miàn mù kě zēng) nghĩa là diện mạo đáng ghét; ngoại hình kinh tởm.

Cách viết 面目可憎 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 面, 目, 可, 憎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.