面面相觑
[miàn miàn xiāng qù] [面 面 相 觑]
nhìn nhau trong sự hoang mang (thành ngữ)
面面相觑 đọc là miàn miàn xiāng qù, nghĩa là nhìn nhau trong sự hoang mang (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[miàn miàn xiāng qù] [面 面 相 觑]
nhìn nhau trong sự hoang mang (thành ngữ)
面面相觑 (miàn miàn xiāng qù) nghĩa là nhìn nhau trong sự hoang mang (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 面, 面, 相, 觑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.