XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

靶心 đọc là bǎ xīn, nghĩa là tâm mục tiêu; hồng tâm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

靶心

[bǎ xīn] [靶 心]

tâm mục tiêu; hồng tâm

射击手瞄准靶心后果断开枪。

shè jī shǒu miáo zhǔn bǎ xīn hòu guǒ duàn kāi qiāng.

Xạ thủ nhắm trúng tâm bia rồi dứt khoát nổ súng.

他用力引弓射中了靶心。

tā yòng lì yǐn gōng shè zhōng le bǎ xīn.

Anh ấy dồn sức giương cung bắn trúng hồng tâm.

射击运动员迅速瞄准靶心并扣动了扳机。

shè jī yùn dòng yuán xùn sù miáo zhǔn bǎ xīn bìng kòu dòng le bān jī.

Vận động viên bắn súng nhanh chóng nhắm chuẩn tâm bia và bóp cò.

Hỏi đáp về từ 靶心

靶心 nghĩa là gì?

靶心 (bǎ xīn) nghĩa là tâm mục tiêu; hồng tâm.

Cách viết 靶心 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 靶, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.