音带 đọc là yīn dài, nghĩa là băng ghi âm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 音带
音带 nghĩa là gì?
音带 (yīn dài) nghĩa là băng ghi âm.
Cách viết 音带 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 音, 带 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 音带?
Thường gặp: 录音带 (lù yīn dài) – băng ghi âm.