XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

领先地位 đọc là lǐng xiān dì wèi, nghĩa là vị trí dẫn đầu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

领先地位

[lǐng xiān dì wèi] [领 先 地 位]

vị trí dẫn đầu

该技术处于行业领先地位。

gāi jì shù chǔ yú háng yè lǐng xiān dì wèi.

Kỹ thuật này chiếm vị trí dẫn đầu trong ngành.

这所大学的科研实力处于领先地位。

zhè suǒ dà xué de kē yán shí lì chǔ yú lǐng xiān dì wèi.

Thực lực nghiên cứu khoa học của trường đại học này đứng ở vị trí dẫn đầu.

该团队的技术水准已经在同行业中处于领先地位。

gāi tuán duì de jì shù shuǐ zhǔn yǐ jīng zài tóng háng yè zhōng chǔ yú lǐng xiān dì wèi.

Mức độ kỹ thuật của đội ngũ này đã giữ vị trí dẫn đầu trong cùng ngành.

Hỏi đáp về từ 领先地位

领先地位 nghĩa là gì?

领先地位 (lǐng xiān dì wèi) nghĩa là vị trí dẫn đầu.

Cách viết 领先地位 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 领, 先, 地, 位 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.