XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

领导力 đọc là lǐng dǎo lì, nghĩa là năng lực lãnh đạo (khả năng lãnh đạo). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

领导力

[lǐng dǎo lì] [领 导 力]

năng lực lãnh đạo (khả năng lãnh đạo)

正是,这就涉及儒家内圣外王在领导力中的体现,管理者须先正己而后正人。

zhèng shì, zhè jiù shè jí rú jiā nèi shèng wài wáng zài lǐng dǎo lì zhōng de tǐ xiàn, guǎn lǐ zhě xū xiān zhèng jǐ ér hòu zhèng rén.

Chính xác, việc này liên quan tới biểu hiện của nội thánh ngoại vương trong năng lực lãnh đạo, người quản lý phải tự sửa mình trước rồi mới sửa người khác.

Trong bài: Tọa đàm triết học Nho gia trong quản trị doanh nghiệp

Hỏi đáp về từ 领导力

领导力 nghĩa là gì?

领导力 (lǐng dǎo lì) nghĩa là năng lực lãnh đạo (khả năng lãnh đạo).

Cách viết 领导力 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 领, 导, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.