领导能力
[lǐng dǎo néng lì] [领 导 能 力]
khả năng lãnh đạo
她凭借卓越的领导能力赢得了大家的信任。
tā píng jiè zhuó yuè de lǐng dǎo néng lì yíng dé le dà jiā de xìn rèn.Cô ấy giành được sự tin tưởng của mọi người nhờ năng lực lãnh đạo xuất sắc.
领导能力 đọc là lǐng dǎo néng lì, nghĩa là khả năng lãnh đạo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lǐng dǎo néng lì] [领 导 能 力]
khả năng lãnh đạo
她凭借卓越的领导能力赢得了大家的信任。
tā píng jiè zhuó yuè de lǐng dǎo néng lì yíng dé le dà jiā de xìn rèn.Cô ấy giành được sự tin tưởng của mọi người nhờ năng lực lãnh đạo xuất sắc.
领导能力 (lǐng dǎo néng lì) nghĩa là khả năng lãnh đạo.
Viết lần lượt từng chữ 领, 导, 能, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.