XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

食不果腹 đọc là shí bù guǒ fù, nghĩa là nghĩa đen: thức ăn không đủ no bụng (thành ngữ); nghĩa bóng: nghèo đói. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

食不果腹

[shí bù guǒ fù] [食 BẤT 果 腹]

nghĩa đen: thức ăn không đủ no bụng (thành ngữ); nghĩa bóng: nghèo đói

Hỏi đáp về từ 食不果腹

食不果腹 nghĩa là gì?

食不果腹 (shí bù guǒ fù) nghĩa là nghĩa đen: thức ăn không đủ no bụng (thành ngữ); nghĩa bóng: nghèo đói.

Cách viết 食不果腹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 食, 不, 果, 腹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.