首家
[shǒu jiā] [首 GIA]
đầu tiên (khách sạn kiểu này, cửa hàng kiểu này, v.v.)
这家品牌计划下个月开设首家线下实体店。
zhè jiā pǐn pái jì huà xià gè yuè kāi shè shǒu jiā xiàn xià shí tǐ diàn.Thương hiệu này dự kiến mở cửa hàng thực thể đầu tiên vào tháng tới.
首家 đọc là shǒu jiā, nghĩa là đầu tiên (khách sạn kiểu này, cửa hàng kiểu này, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shǒu jiā] [首 GIA]
đầu tiên (khách sạn kiểu này, cửa hàng kiểu này, v.v.)
这家品牌计划下个月开设首家线下实体店。
zhè jiā pǐn pái jì huà xià gè yuè kāi shè shǒu jiā xiàn xià shí tǐ diàn.Thương hiệu này dự kiến mở cửa hàng thực thể đầu tiên vào tháng tới.
首家 (shǒu jiā) nghĩa là đầu tiên (khách sạn kiểu này, cửa hàng kiểu này, v.v.).
Viết lần lượt từng chữ 首, 家 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.