驻地
[zhù dì] [驻 地]
đồn trú; doanh trại
驻地 đọc là zhù dì, nghĩa là đồn trú; doanh trại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
驻地 (zhù dì) nghĩa là đồn trú; doanh trại.
Viết lần lượt từng chữ 驻, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.