守备
[shǒu bèi] [守 备]
đồn trú; đứng gác; đang làm nhiệm vụ đồn trú
城堡内部守备空虚,很容易被攻破。
chéng bǎo nèi bù shǒu bèi kōng xū, hěn róng yì bèi gōng pò.Bên trong thành phòng bị sơ hở, rất dễ bị công phá.
守备 đọc là shǒu bèi, nghĩa là đồn trú; đứng gác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shǒu bèi] [守 备]
đồn trú; đứng gác; đang làm nhiệm vụ đồn trú
城堡内部守备空虚,很容易被攻破。
chéng bǎo nèi bù shǒu bèi kōng xū, hěn róng yì bèi gōng pò.Bên trong thành phòng bị sơ hở, rất dễ bị công phá.
守备 (shǒu bèi) nghĩa là đồn trú; đứng gác.
Viết lần lượt từng chữ 守, 备 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.